Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endangerment

/ɪn'deɪndʒəmənt/ phổ biến #23663

Nghĩa thường dùng

sự đe dọa hoặc nguy hiểm danh từ

“The endangerment of wildlife is a serious issue.”Sự đe dọa đến động vật hoang dã là một vấn đề nghiêm trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

endangerment

//

  • xem endanger
Định nghĩa tiếng Anh

n a source of danger; a possibility of incurring loss or misfortune

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...