Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endostosis

/,endɔs'tәusis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

endostosis

//

* danh từ
  • (giải phẫu) sự hoá xương trong sụn
Định nghĩa tiếng Anh

n. A process of bone formation in which ossification takes place within the substance of the cartilage.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...