Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy alternatives

/ˈɛnərdʒi ɔːlˈtɜrnətɪvz/

Nghĩa thường dùng

các lựa chọn năng lượng thay thế cụm từ

“Solar and wind are popular energy alternatives.”Năng lượng mặt trời và gió là các lựa chọn năng lượng thay thế phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...