Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy crisis

/ˈɛnərdʒi ˈkraɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

Tình huống khi nhu cầu năng lượng vượt quá nguồn cung. cụm từ

“The energy crisis of the 1970s changed global policies.”Cuộc khủng hoảng năng lượng những năm 1970 đã thay đổi chính sách toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...