Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy policies

/ˈɛnərdʒi ˈpɑːlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

chính sách năng lượng cụm từ

“Governments need to develop effective energy policies.”Các chính phủ cần phát triển chính sách năng lượng hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...