Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy strategies

/ˈɛnərdʒi ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

chiến lược năng lượng cụm từ

“Governments create energy strategies for sustainability.”Chính phủ xây dựng chiến lược năng lượng cho sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...