Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy transition plans

/ˈɛnərdʒi trænˈzɪʃən plænz/

Nghĩa thường dùng

các chiến lược chuyển từ nhiên liệu hóa thạch sang năng lượng sạch hơn. cụm từ

“Countries are developing energy transition plans to combat climate change.”Các quốc gia đang phát triển kế hoạch chuyển đổi năng lượng để chống lại biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...