Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy transition policies

Nghĩa thường dùng

Các quy định hướng dẫn chuyển đổi sang năng lượng tái tạo. cụm từ

“Energy transition policies are essential for sustainability.”Các chính sách chuyển đổi năng lượng là cần thiết cho tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...