Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce a law

/ɪnˈfɔːrs ə lɔː/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng luật được tuân thủ cụm từ

“It is the duty of the police to enforce the law.”Đó là nhiệm vụ của cảnh sát để thực thi pháp luật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...