Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce regulations

/ɪnˈfɔːrs ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng các quy định được tuân thủ cụm từ

“The agency will enforce regulations on pollution control.”Cơ quan sẽ thực thi các quy định về kiểm soát ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...