enforce regulations
/ɪnˈfɔːrs ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo rằng các quy định được tuân thủ
cụm từ
“The agency will enforce regulations on pollution control.”Cơ quan sẽ thực thi các quy định về kiểm soát ô nhiễm.