Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforceable

/in'fɔ: sәbl/ phổ biến #18941

Nghĩa thường dùng

có thể thi hành, có hiệu lực pháp lý tính từ

“A signed agreement is legally enforceable by both parties.”Thỏa thuận có chữ ký có hiệu lực pháp lý với cả hai bên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enforceable

//

* tính từ
  • (pháp lí) có thể đem thi hành
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being enforced

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...