enforceable
/in'fɔ: sәbl/ phổ biến #18941
Nghĩa thường dùng
có thể thi hành, có hiệu lực pháp lý
tính từ
“A signed agreement is legally enforceable by both parties.”Thỏa thuận có chữ ký có hiệu lực pháp lý với cả hai bên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enforceable
//
* tính từ- (pháp lí) có thể đem thi hành
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being enforced