engage audience
/ɪnˈɡeɪdʒ ˈɔːdiəns/
Nghĩa thường dùng
thu hút và giữ sự chú ý của khán giả
cụm từ
“The speaker used stories to engage the audience effectively.”Người diễn giả đã sử dụng câu chuyện để thu hút khán giả một cách hiệu quả.