Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage audience

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈɔːdiəns/

Nghĩa thường dùng

thu hút và giữ sự chú ý của khán giả cụm từ

“The speaker used stories to engage the audience effectively.”Người diễn giả đã sử dụng câu chuyện để thu hút khán giả một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...