Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage followers

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈfɑːloʊərz/

Nghĩa thường dùng

thu hút người theo dõi cụm từ

“Brands need to engage followers to build loyalty.”Các thương hiệu cần thu hút người theo dõi để xây dựng lòng trung thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...