Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in activism

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈæktɪvɪzəm/

Nghĩa thường dùng

tham gia tích cực vào các chiến dịch thay đổi xã hội cụm từ

“Many young people engage in activism to fight for their rights.”Nhiều bạn trẻ tham gia vào các hoạt động nhằm đấu tranh cho quyền lợi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...