engage in activism
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈæktɪvɪzəm/
Nghĩa thường dùng
tham gia tích cực vào các chiến dịch thay đổi xã hội
cụm từ
“Many young people engage in activism to fight for their rights.”Nhiều bạn trẻ tham gia vào các hoạt động nhằm đấu tranh cho quyền lợi của họ.