Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in adventure activities

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ædˈvɛnʧər ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

Tham gia vào các hoạt động ngoài trời thú vị và thách thức. cụm từ

“Many vacationers prefer to engage in adventure activities during their trips.”Nhiều du khách thích tham gia vào các hoạt động mạo hiểm trong chuyến đi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...