engage in adventure activities
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ædˈvɛnʧər ækˈtɪvɪtiz/
Nghĩa thường dùng
Tham gia vào các hoạt động ngoài trời thú vị và thách thức.
cụm từ
“Many vacationers prefer to engage in adventure activities during their trips.”Nhiều du khách thích tham gia vào các hoạt động mạo hiểm trong chuyến đi của họ.