Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in artistic pursuits

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ɑːrˈtɪstɪk pərˈsuːts/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động nghệ thuật sáng tạo cụm từ

“Many people engage in artistic pursuits to express themselves.”Nhiều người tham gia vào các hoạt động nghệ thuật để thể hiện bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...