Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in community service

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kəˈmjunɪti ˈsɜrvɪs/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng cụm từ

“I enjoy engaging in community service to give back.”Tôi thích tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng để đền đáp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...