engage in conversation
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kənˈvɜːrseɪʌn/
Đang hiển thị mục gốc engage in conversation cho “engage in conversations”.
Nghĩa thường dùng
tham gia vào cuộc trò chuyện
cụm từ
“It's beneficial to engage in conversation with peers.”Tham gia vào cuộc trò chuyện với bạn bè là có lợi.