Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in conversation

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kənˈvɜːrseɪʌn/

Đang hiển thị mục gốc engage in conversation cho “engage in conversations”.

Nghĩa thường dùng

tham gia vào cuộc trò chuyện cụm từ

“It's beneficial to engage in conversation with peers.”Tham gia vào cuộc trò chuyện với bạn bè là có lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...