Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in corruption

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kəˈrʌpʃən/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào tham nhũng cụm từ

“Politicians who engage in corruption undermine public trust.”Các chính trị gia tham gia vào tham nhũng làm suy yếu lòng tin của công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...