engage in crime
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kraɪm/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
cụm từ
“Some individuals engage in crime to survive in tough conditions.”Một số cá nhân tham gia vào tội phạm để sống sót trong điều kiện khó khăn.