Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in crime

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kraɪm/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp cụm từ

“Some individuals engage in crime to survive in tough conditions.”Một số cá nhân tham gia vào tội phạm để sống sót trong điều kiện khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...