Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in criminal activity

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

Tham gia vào các hành động bất hợp pháp. cụm từ

“Many young people engage in criminal activity due to peer pressure.”Nhiều bạn trẻ tham gia vào hoạt động phạm tội do áp lực từ bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...