Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in dialogue

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈdaɪəɡl/

Nghĩa thường dùng

tham gia đối thoại cụm từ

“Students should engage in dialogue to enhance their language skills.”Học sinh nên tham gia đối thoại để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...