Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in discussions

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các cuộc thảo luận cụm từ

“Students engage in discussions about current events.”Sinh viên tham gia vào các cuộc thảo luận về các sự kiện hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...