Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in energy discussions

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈɛnərdʒi dɪsˈkʌʃənz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các cuộc thảo luận về vấn đề năng lượng. cụm từ

“We should engage in energy discussions to find solutions.”Chúng ta nên tham gia vào các cuộc thảo luận về năng lượng để tìm giải pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...