engage in ethical practices
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
Tham gia vào các hành động phù hợp với tiêu chuẩn đạo đức.
cụm từ
“Many businesses engage in ethical practices to build trust.”Nhiều doanh nghiệp tham gia vào các hành động đạo đức để xây dựng lòng tin.