engage in fitness activities
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈfɪtnəs ækˈtɪvɪtiz/
Nghĩa thường dùng
tham gia các hoạt động thể dục
cụm từ
“Many people engage in fitness activities to stay healthy.”Nhiều người tham gia các hoạt động thể dục để giữ sức khỏe.