Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in fraud

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn frɔd/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động gian lận vì lợi ích cá nhân cụm từ

“Some people engage in fraud to make quick money.”Một số người tham gia vào gian lận để kiếm tiền nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...