engage in fraud
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn frɔd/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào các hoạt động gian lận vì lợi ích cá nhân
cụm từ
“Some people engage in fraud to make quick money.”Một số người tham gia vào gian lận để kiếm tiền nhanh.