Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in health promotion

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn hɛlθ prəˈmoʊʃən/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động thúc đẩy sức khỏe cụm từ

“Communities should engage in health promotion for better outcomes.”Cộng đồng nên tham gia vào các hoạt động thúc đẩy sức khỏe để có kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...