engage in health promotion
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn hɛlθ prəˈmoʊʃən/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào các hoạt động thúc đẩy sức khỏe
cụm từ
“Communities should engage in health promotion for better outcomes.”Cộng đồng nên tham gia vào các hoạt động thúc đẩy sức khỏe để có kết quả tốt hơn.