Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in marine activities

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈmɛrɪn ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động liên quan đến đại dương cụm từ

“Many people engage in marine activities for enjoyment.”Nhiều người tham gia vào các hoạt động biển để giải trí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...