engage in marine activities
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈmɛrɪn ækˈtɪvɪtiz/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào các hoạt động liên quan đến đại dương
cụm từ
“Many people engage in marine activities for enjoyment.”Nhiều người tham gia vào các hoạt động biển để giải trí.