Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in ocean research

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈoʊʃən rɪˈsɜːrch/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào nghiên cứu về đại dương cụm từ

“Students can engage in ocean research programs during summer.”Sinh viên có thể tham gia các chương trình nghiên cứu đại dương trong mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...