Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in philosophy

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn fəˈlɒsəfi/

Nghĩa thường dùng

tham gia tích cực vào các cuộc thảo luận triết học cụm từ

“Students should engage in philosophy to develop critical thinking.”Sinh viên nên tham gia vào triết học để phát triển tư duy phản biện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...