Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in physical activities

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈfɪzɪkəl ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các bài tập hoặc thể thao cụm từ

“Children should engage in physical activities after school.”Trẻ em nên tham gia vào các hoạt động thể chất sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...