Từ điển Anh–Việt

111.897 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in physical activity

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈfɪzɪkəl ækˈtɪv.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tham gia hoạt động thể chất cụm từ

“It's important to engage in physical activity daily.”Thật quan trọng để tham gia hoạt động thể chất hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...