engage in preventive care
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn prɪˈvɛn.tɪv kɛr/
Nghĩa thường dùng
Tham gia vào các biện pháp ngăn ngừa bệnh tật.
cụm từ
“It's important to engage in preventive care to stay healthy.”Tham gia vào chăm sóc dự phòng là rất quan trọng để giữ sức khỏe.