Từ điển Anh–Việt

111.919 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in preventive care

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn prɪˈvɛn.tɪv kɛr/

Nghĩa thường dùng

Tham gia vào các biện pháp ngăn ngừa bệnh tật. cụm từ

“It's important to engage in preventive care to stay healthy.”Tham gia vào chăm sóc dự phòng là rất quan trọng để giữ sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...