Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in sports

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn spɔrts/

Nghĩa thường dùng

tham gia thể thao cụm từ

“Many students engage in sports after school.”Nhiều học sinh tham gia thể thao sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...