Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in strength training

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn strɛŋkθ ˈtreɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các bài tập để xây dựng sức mạnh cơ bắp cụm từ

“Many people engage in strength training to build muscle.”Nhiều người tham gia vào các bài tập sức mạnh để xây dựng cơ bắp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...