engage patients
/ɪnˈɡeɪdʒ ˈpeɪʃənts/
Nghĩa thường dùng
thu hút bệnh nhân
cụm từ
“We strive to engage patients in their treatment plans.”Chúng tôi cố gắng thu hút bệnh nhân vào kế hoạch điều trị của họ.