Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage patients

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈpeɪʃənts/

Nghĩa thường dùng

thu hút bệnh nhân cụm từ

“We strive to engage patients in their treatment plans.”Chúng tôi cố gắng thu hút bệnh nhân vào kế hoạch điều trị của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...