engage potential customers
/ɪnˈɡeɪdʒ pəˈtɛnʃəl ˈkʌstəmərz/
Nghĩa thường dùng
thu hút khách hàng tiềm năng
cụm từ
“We plan to engage potential customers through online events.”Chúng tôi dự định thu hút khách hàng tiềm năng thông qua các sự kiện trực tuyến.