Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage the public

/ɪnˈɡeɪdʒ ðə ˈpʌblɪk/

Nghĩa thường dùng

thu hút công chúng cụm từ

“Programs are designed to engage the public in science.”Các chương trình được thiết kế để thu hút công chúng vào khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...