Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage users

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈjuːzərz/

Nghĩa thường dùng

thu hút và giữ sự chú ý của người dùng cụm từ

“Websites need to engage users to keep them interested.”Các trang web cần thu hút người dùng để giữ họ quan tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...