Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with customers

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈkʌstəmərz/

Nghĩa thường dùng

Tương tác với khách hàng để xây dựng mối quan hệ. cụm từ

“Brands need to engage with customers on social media.”Các thương hiệu cần tương tác với khách hàng trên mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...