Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with followers

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈfɑloʊərz/

Nghĩa thường dùng

tương tác và giao tiếp với khán giả của mình cụm từ

“It's essential to engage with followers on social media.”Việc tương tác với người theo dõi trên mạng xã hội là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...