engrossing
/in'grousiɳ/ phổ biến #33765
Nghĩa thường dùng
cuốn hút, làm mê mải
tính từ
“Chess can be an engrossing hobby.”Cờ vua có thể là một thú vui làm ta mê mải.
Biến thể từ
engrossing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
engrossing
/in'grousiɳ/
tính từ
- choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc)
Định nghĩa tiếng Anh
v devote (oneself) fully to v consume all of one's attention or time s capable of arousing and holding the attention