Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engrossing

/in'grousiɳ/ phổ biến #33765

Nghĩa thường dùng

cuốn hút, làm mê mải tính từ

“Chess can be an engrossing hobby.”Cờ vua có thể là một thú vui làm ta mê mải.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

engrossing

/in'grousiɳ/

tính từ

  • choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc)
Định nghĩa tiếng Anh

v devote (oneself) fully to v consume all of one's attention or time s capable of arousing and holding the attention

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...