Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance awareness

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiểu biết về một chủ đề hoặc vấn đề cụm từ

“Campaigns aim to enhance awareness of mental health issues.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về các vấn đề sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...