Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance brand awareness

/ɪnˈhæns brænd əˈweənəs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức thương hiệu cụm từ

“Sponsoring events is a great way to enhance brand awareness.”Tài trợ sự kiện là cách tuyệt vời để nâng cao nhận thức thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...