Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance brand image

/ɪnˈhæns brænd ɪmɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hình ảnh thương hiệu. cụm từ

“The company aims to enhance brand image through community involvement.”Công ty nhằm mục đích cải thiện hình ảnh thương hiệu thông qua sự tham gia cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...