Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance civic engagement

/ɪnˈhæns ˈsɪvɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tham gia của công dân cụm từ

“Programs are designed to enhance civic engagement among young people.”Các chương trình được thiết kế để tăng cường sự tham gia của công dân trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...