Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance clarity

/ɪnˈhæns ˈklærɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự rõ ràng cụm từ

“Visual aids can enhance clarity in presentations.”Các công cụ trực quan có thể cải thiện sự rõ ràng trong các bài thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...