Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance coastal resilience

/ɪnˈhæns ˈkoʊstəl rɪˈzɪljəns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng của các khu vực ven biển để chống lại sự thay đổi cụm từ

“We need to enhance coastal resilience against climate change impacts.”Chúng ta cần cải thiện khả năng chống chịu của các khu vực ven biển trước tác động của biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...