Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance communication

/ɪnˈhæns kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nâng cao khả năng giao tiếp cụm từ

“Classes that enhance communication skills are valuable.”Các lớp học nâng cao kỹ năng giao tiếp rất có giá trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...